| Đại từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 谁 | shéi | Ai |
| 什么 | shénme | Gì |
| 哪/哪儿 | nǎ/nǎr | Nào/Đâu |
| 几 | jǐ | Mấy |
| 怎么/怎么样 | zěnme/zěnmeyàng | Thế nào |
我认识王英,她是学生,认识她我很高兴。她爸爸是大夫,妈妈是老师。他们身体都很好,工作也很忙。她妹妹也是学生,她不太忙。
Wǒ rènshi Wáng Yīng, tā shì xuésheng, rènshi tā wǒ hěn gāoxìng. Tā bàba shì dàifu, māma shì lǎoshī. Tāmen shēntǐ dōu hěn hǎo, gōngzuò yě hěn máng. Tā mèimei yě shì xuésheng, tā bú tài máng.
Tôi quen biết Vương Anh, cô ấy là học sinh, quen biết cô ấy tôi rất vui. Bố cô ấy là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Họ sức khỏe đều rất tốt, công việc cũng rất bận. Em gái cô ấy cũng là học sinh, cô ấy không bận lắm.
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 4.