Đang phát âm...

Soạn thảo nội dung

Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第四课 您贵姓? BÀI 4: QUÝ HỌ CỦA NGÀI?
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
知识点 MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
  1. Nhận biết 15 từ vựng và tên họ của mình.
  2. Biết vận dụng từ vựng và 6 mẫu câu trong bài để giới thiệu họ và tên.
  3. Biết sử dụng câu hỏi dùng trợ từ ngữ khí 吗, và đại từ nghi vấn.
  4. Hiểu được thế nào là câu vị ngữ tính từ (hình dung từ).
难点 ĐIỂM QUAN TRỌNG & KHÓ
  1. Phân biệt câu hỏi dùng trợ từ ngữ khí 吗 và câu hỏi dùng đại từ nghi vấn.
  2. Cách nhận biết một từ thuộc từ loại là tính từ.
生词 TỪ VỰNG BÀI 4 (15 TỪ)
Động từ
jiào
Gọi, tên là
认识
Động từ
rènshi
Biết, quen biết
高兴
Tính từ
gāoxìng
Vui, sung sướng, hân hạnh
Tính từ
guì
Họ (kính ngữ), quý, mắc, đắt
Động/Danh từ
xìng
Họ
什么
Đại từ
shénme
Gì, nào
名字
Danh từ
míngzi
Tên
Động từ
shì
Đại từ
Đó, kia
Lượng từ
ge
Cái (lượng từ chung)
Đại từ
zhè
Đây, này
Danh từ
rén
Người
大夫
Danh từ
dàifu
Đại phu, bác sĩ
留学生
Danh từ
liúxuéshēng
Lưu học sinh
朋友
Danh từ
péngyou
Bạn bè, bằng hữu
美国
Chuyên danh
Měiguó
Nước Mỹ
句子 MẪU CÂU (13–18)
13. 我叫玛丽。
Wǒ jiào Mǎlì.
Tôi tên Mary (Mã Lệ).
14. 认识你,很高兴。
Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
Biết bạn, rất vui (hân hạnh).
15. 您贵姓?
Nín guì xìng?
Quý họ của ngài là gì?
16. 你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên họ là gì?
17. 他姓什么?
Tā xìng shénme?
Anh ấy họ gì?
18. 她不是老师,她是学生。
Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuésheng.
Cô ấy không phải giáo viên, cô ấy là học sinh.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 GIỚI THIỆU HỌ TÊN
玛丽 (Mã Lệ):
我叫玛丽,你姓什么?
Wǒ jiào Mǎlì, nǐ xìng shénme?
Tôi tên Mã Lệ, bạn họ gì?
王兰 (Vương Lan):
我姓王,我叫王兰。
Wǒ xìng Wáng, wǒ jiào Wáng Lán.
Tôi họ Vương, tôi tên Vương Lan.
玛丽 (Mã Lệ):
认识你,很高兴。
Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
Quen biết bạn, rất hân hạnh.
王兰 (Vương Lan):
认识你,我也很高兴。
Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
Quen biết bạn, tôi cũng rất hân hạnh.
会话 2 GẶP THẦY GIÁO
大卫 (Đại Vệ):
老师,您贵姓?
Lǎoshī, nín guì xìng?
Thưa thầy, thầy họ gì?
张老师 (Giáo viên Trương):
我姓张。你叫什么名字?
Wǒ xìng Zhāng. Nǐ jiào shénme míngzi?
Tôi họ Trương. Em tên họ là gì?
大卫 (Đại Vệ):
我叫大卫。她姓什么?
Wǒ jiào Dàwèi. Tā xìng shénme?
Em tên Đại Vệ. Cô ấy họ gì?
张老师 (Giáo viên Trương):
她姓王。
Tā xìng Wáng.
Cô ấy họ Vương.
会话 3 HỎI VỀ NGHỀ NGHIỆP
大卫 (Đại Vệ):
她是老师吗?
Tā shì lǎoshī ma?
Cô ấy là giáo viên ạ?
张老师 (Giáo viên Trương):
她不是老师,她是学生。
Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuésheng.
Cô ấy không phải giáo viên, cô ấy là học sinh.
CÂU HỎI DÙNG TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 吗
📌 Cấu trúc
Thêm trợ từ nghi vấn 吗 (ma) vào cuối câu kể, ta sẽ có một câu hỏi thông thường.

Câu kể + 吗 = Câu hỏi
Nǐ hǎo ma?
Bạn có khỏe không?
她是大夫
Tā shì dàifu ma?
Cô ấy là bác sĩ phải không?
你是留学生
Nǐ shì liúxuéshēng ma?
Bạn là lưu học sinh phải không?
💡 Lưu ý: Câu hỏi với 吗 chỉ cần trả lời "Có/Không" hoặc "Đúng/Sai".
疑问代词 CÂU HỎI DÙNG ĐẠI TỪ NGHI VẤN
📌 Cấu trúc
Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁、哪、哪儿、几、多少、什么、怎么、怎么样) có trật tự giống câu kể. Ta chỉ thay phần cần hỏi bằng đại từ nghi vấn để được câu hỏi.
Đại từ Phiên âm Nghĩa
shéi Ai
什么 shénme
哪/哪儿 nǎ/nǎr Nào/Đâu
Mấy
怎么/怎么样 zěnme/zěnmeyàng Thế nào
他姓什么
Tā xìng shénme?
Anh ấy họ gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên gì?
是大卫?
Shéi shì Dàwèi?
Ai là Đại Vệ?
形容词谓语句 CÂU VỊ NGỮ TÍNH TỪ (HÌNH DUNG TỪ)
📌 Định nghĩa
Câu có thành phần chính của vị ngữ là tính từ gọi là câu vị ngữ tính từ. Trong câu này, tính từ đóng vai trò như động từ (không cần thêm 是).
📌 Cấu trúc
Chủ ngữ + Tính từ
很忙
Tā hěn máng.
Anh ấy bận.
(很 là phó từ, làm nhẹ nghĩa tính từ, không dịch là "rất")
不太高兴
Tā bú tài gāoxìng.
Anh ấy không được vui lắm.
很高兴认识你。
Wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Tôi rất vui được quen biết bạn.
⚠️ Phân biệt:
是 + Danh từ: Tôi là giáo viên.
很 + Tính từ: Tôi bận. (Không dùng 是)
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
Bài nghe số 1
Nghe và kể lại bằng chữ Hán

我认识王英,她是学生,认识她我很高兴。她爸爸是大夫,妈妈是老师。他们身体都很好,工作也很忙。她妹妹也是学生,她不太忙。

Wǒ rènshi Wáng Yīng, tā shì xuésheng, rènshi tā wǒ hěn gāoxìng. Tā bàba shì dàifu, māma shì lǎoshī. Tāmen shēntǐ dōu hěn hǎo, gōngzuò yě hěn máng. Tā mèimei yě shì xuésheng, tā bú tài máng.

Tôi quen biết Vương Anh, cô ấy là học sinh, quen biết cô ấy tôi rất vui. Bố cô ấy là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Họ sức khỏe đều rất tốt, công việc cũng rất bận. Em gái cô ấy cũng là học sinh, cô ấy không bận lắm.

💡 Gợi ý
  • • Ai là học sinh? (王英)
  • • Bố làm nghề gì? (大夫)
  • • Mẹ làm nghề gì? (老师)
  • • Sức khỏe thế nào? (很好)
  • • Em gái có bận không? (不太忙)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Cô ấy không phải người Mỹ, cô ấy là người Việt Nam.
2
Thầy giáo của chúng tôi họ Lý.
3
Ông ấy không phải bác sĩ, ông ấy là giáo viên.
4
Em gái của bạn có phải là học sinh không?
5
Chúng tôi không biết người này. Bà ta họ gì?
6
Rất hân hạnh được làm quen với chị.
7
David là người Mỹ, anh ấy là lưu học sinh.
8
Bạn có biết người này không? Anh ta tên gì?
9
Tôi họ Trương, tên Lan Lan. Tôi là người Trung Quốc.
10
Chị gái anh ấy là bác sĩ, cô ấy công việc rất bận.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 4 (8 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 4.

Bộ khư
Liên quan đến sự vật riêng tư
Bộ chấm đầu
Thường chỉ biểu thị nét bút
Bộ quynh
Liên quan đến khu vực
Bộ đao
Liên quan đến dao
Bộ hựu
Liên quan đến tay
Bộ sước
Liên quan đến việc đi bộ
Bộ miên
Liên quan đến mái che, trong nhà
Bộ bối
Liên quan đến tiền của